XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牵制 đọc là qiān zhì, nghĩa là kiểm soát; kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

牵制【牽制】

[qiān zhì] [牵 制]

kiểm soát; kiềm chế; hạn chế

约束、拖住使不能自由行动。

前锋队员通过灵活跑位牵制了对手主力,给队友创造了机会。

qián fēng duì yuán tōng guò líng huó pǎo wèi qiān zhì le duì shǒu zhǔ lì, gěi duì yǒu chuàng zào le jī huì.

Cầu thủ tiền đạo dùng lối di chuyển linh hoạt để kiềm tỏa trụ cột đối phương, tạo cơ hội cho đồng đội.

Hỏi đáp về từ 牵制

牵制 nghĩa là gì?

牵制 (qiān zhì) nghĩa là kiểm soát; kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 牵制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牵, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.