XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制约 đọc là zhì yuē, nghĩa là hạn chế; kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

制约

[zhì yuē] [制 约]

hạn chế; kiềm chế; ràng buộc

限制发展或相互约束

资金短缺制约了公司的发展。

zī jīn duǎn quē zhì yuē le gōng sī de fā zhǎn.

Sự thiếu hụt vốn đã hạn chế sự phát triển của công ty.

哪一部分资料最制约进度?

nǎ yí bù fen zī liào zuì zhì yuē jìn dù?

Phần tài liệu nào kìm hãm tiến độ nhất?

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

另外,测试时发现了一个制约核心功能的漏洞。

lìng wài, cè shì shí fā xiàn le yí gè zhì yuē hé xīn gōng néng de lòu dòng.

Ngoài ra, khi kiểm thử phát hiện một lỗ hổng ảnh hưởng chức năng cốt lõi.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

新法规有效制约了行业垄断行为。

xīn fǎ guī yǒu xiào zhì yuē le háng yè lǒng duàn xíng wéi.

Quy định mới đã hạn chế hiệu quả hành vi độc quyền ngành.

Hỏi đáp về từ 制约

制约 nghĩa là gì?

制约 (zhì yuē) nghĩa là hạn chế; kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 制约 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 约 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.