XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

制订 đọc là zhì dìng, nghĩa là xây dựng; đề ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

制订

[zhì dìng] [制 订]

xây dựng; đề ra

起草并制定计划方案

我们需要重新制订工作计划。

wǒ men xū yào chóng xīn zhì dìng gōng zuò jì huà.

Chúng ta cần xây dựng lại kế hoạch làm việc.

听起来很不错,不过你制订好具体的投资计划了吗?

tīng qǐ lái hěn bú cuò, bú guò nǐ zhì dìng hǎo jù tǐ de tóu zī jì huà le ma?

Nghe rất tuyệt, nhưng cậu đã lập kế hoạch đầu tư cụ thể chưa?

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

Hỏi đáp về từ 制订

制订 nghĩa là gì?

制订 (zhì dìng) nghĩa là xây dựng; đề ra. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 制订 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 制, 订 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.