XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撤销 đọc là chè xiāo, nghĩa là huỷ bỏ; thu hồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

撤销【撤銷】

[chè xiāo] [撤 销]

huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác

取消已经做出的决定、命令或机构等。

公司决定撤销那个不合理的处罚决定。

gōng sī jué dìng chè xiāo nà ge bù hé lǐ de chǔ fá jué dìng.

Công ty quyết định huỷ bỏ quyết định xử phạt bất hợp lý đó.

是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。

shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.

Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.

Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật

律师正在申请撤销对当事人的拘留。

lǜ shī zhèng zài shēn qǐng chè xiāo duì dāng shì rén de jū liú.

Luật sư đang xin huỷ bỏ biện pháp tạm giam đối với thân chủ.

Hỏi đáp về từ 撤销

撤销 nghĩa là gì?

撤销 (chè xiāo) nghĩa là huỷ bỏ; thu hồi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 撤销 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撤, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.