XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畅销 đọc là chàng xiāo, nghĩa là bán chạy; đắt hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

畅销【暢銷】

[chàng xiāo] [畅 销]

bán chạy; đắt hàng

货物销路好,销售量大。

这本由王老师编写的高级商务汉语教材在市场上非常畅销。

zhè běn yóu wáng lǎo shī biān xiě de gāo jí shāng wù hàn yǔ jiào cái zài shì chǎng shàng fēi cháng chàng xiāo.

Cuốn giáo trình tiếng Trung thương mại cao cấp do thầy Vương biên soạn bán rất chạy trên thị trường.

这款游戏的周边非常畅销。

zhè kuǎn yóu xì de zhōu biān fēi cháng chàng xiāo.

Sản phẩm ăn theo của trò chơi này bán rất chạy.

这款新型家用轿车在市场上十分畅销。

zhè kuǎn xīn xíng jiā yòng jiào chē zài shì chǎng shàng shí fēn chàng xiāo.

Mẫu xe hơi gia đình đời mới này bán rất chạy trên thị trường.

书店将最新的畅销教辅书摆放在进门显眼处。

shū diàn jiāng zuì xīn de chàng xiāo jiào fǔ shū bǎi fàng zài jìn mén xiǎn yǎn chù.

Hiệu sách bố trí những sách bổ trợ bán chạy mới nhất ở vị trí dễ thấy ngay cửa vào.

Hỏi đáp về từ 畅销

畅销 nghĩa là gì?

畅销 (chàng xiāo) nghĩa là bán chạy; đắt hàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 畅销 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畅, 销 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 畅销?

Thường gặp: 畅销书 (chàng xiāo shū) – sách bán chạy.