XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

畅谈 đọc là chàng tán, nghĩa là nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

畅谈【暢談】

[chàng tán] [畅 谈]

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

尽情、痛快地谈话。

课后,学员们围坐在一起,畅谈各自未来的职业规划。

kè hòu, xué yuán men wéi zuò zài yì qǐ, chàng tán gè zì wèi lái de zhí yè guī huà.

Sau giờ học, các học viên ngồi quây quần trò chuyện thoải mái về định hướng nghề nghiệp tương lai.

Hỏi đáp về từ 畅谈

畅谈 nghĩa là gì?

畅谈 (chàng tán) nghĩa là nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 畅谈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 畅, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 畅谈?

Thường gặp: 畅谈话卡 (chàng tán huà kǎ) – thẻ điện thoại gọi dài hạn.