XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 畅 đọc là chàng, nghĩa là tự do; không bị cản trở. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

畅

[chàng]

tự do; không bị cản trở; trôi chảy

弹得太流畅了,你学了多久?

tán de tài liú chàng le, nǐ xué le duō jiǔ?

Đàn rất lưu loát, em đã học bao lâu rồi?

Trong bài: Khen kỹ năng của bạn

他轻声哼着歌,心情非常舒畅。

tā qīng shēng hēng zhe gē, xīn qíng fēi cháng shū chàng.

Anh ấy khẽ ngâm nga hát, tâm trạng rất thoải mái.

是吗?大家都能顺畅地查找和听书了吗?

shì ma? dà jiā dōu néng shùn chàng dì chá zhǎo hé tīng shū le ma?

Thế sao? Mọi người đều có thể tìm kiếm và nghe sách thuận lợi rồi à?

Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了

Hỏi đáp về chữ 畅

畅 nghĩa là gì?

畅 (chàng) nghĩa là tự do; không bị cản trở.

Cách viết chữ 畅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 畅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 畅 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 畅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 畅通 (chàng tōng) – thông suốt; 畅谈 (chàng tán) – nói chuyện thoải mái; 畅销 (chàng xiāo) – bán chạy; 酣畅 (hān chàng) – sảng khoái; 流畅 (liú chàng) – trôi chảy (về lời nói, viết lách); 舒畅 (shū chàng) – vui vẻ.