XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自由 đọc là zì yóu, nghĩa là tự do; sự tự do. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

自由

[zì yóu] [自 由]

tự do; sự tự do; tự do; không bị hạn chế; lượng từ: 种 (zhǒng)

不受限制和约束。

周末我很自由。

zhōu mò wǒ hěn zì yóu.

Cuối tuần tôi rất tự do.

种

只要能尽早实现财务自由,现在的付出都是值得的。

zhǐ yào néng jǐn zǎo shí xiàn cái wù zì yóu, xiàn zài de fù chū dōu shì zhí dé de.

Chỉ cần có thể sớm thực hiện tự do tài chính, sự đánh đổi bây giờ đều xứng đáng.

Trong bài: Thảo luận trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm

茫茫草原上,一群马自由奔跑。

máng máng cǎo yuán shàng, yì qún mǎ zì yóu bēn pǎo.

Trên thảo nguyên mênh mông, một đàn ngựa tự do phi nước đại.

只要定期长线投资,就能实现提前退休的财务自由目标。

zhǐ yào dìng qī cháng xiàn tóu zī, jiù néng shí xiàn tí qián tuì xiū de cái wù zì yóu mù biāo.

Chỉ cần đầu tư dài hạn định kỳ thì có thể đạt được mục tiêu tự do tài chính để nghỉ hưu sớm.

Trong bài: Bàn chiến lược tích luỹ quỹ hưu trí tự chủ tài chính

Hỏi đáp về từ 自由

自由 nghĩa là gì?

自由 (zì yóu) nghĩa là tự do; sự tự do. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 自由 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 由 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自由?

Thường gặp: 自由自在 (zì yóu zì zài) – tự do tự tại (thành ngữ); 自由党 (zì yóu dǎng) – Đảng Tự do; 自由刑 (zì yóu xíng) – (luật) tước đoạt tự do; 自由化 (zì yóu huà) – tự do hóa; 自由城 (zì yóu chéng) – Freetown, thủ đô của Sierra Leone (Đài Loan); 自由基 (zì yóu jī) – gốc tự do.