XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自由自在 đọc là zì yóu zì zài, nghĩa là tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自由自在

[zì yóu zì zài] [自 由 自 TẠI]

tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự; nhàn nhã

没有任何约束,安闲舒适

退休后,老两口过着自由自在的乡村生活。

tuì xiū hòu, lǎo liǎng kǒu guò zhe zì yóu zì zài de xiāng cūn shēng huó.

Sau khi nghỉ hưu, hai ông bà tận hưởng cuộc sống thôn quê tự do tự tại.

她享受单身生活,觉得自由自在。

tā xiǎng shòu dān shēn shēng huó, jué de zì yóu zì zài.

Cô ấy tận hưởng cuộc sống độc thân, cảm thấy tự do tự tại.

他非常向往自由自在的生活。

tā fēi cháng xiàng wǎng zì yóu zì zài de shēng huó.

Anh ấy rất khao khát một cuộc sống tự do tự tại.

Hỏi đáp về từ 自由自在

自由自在 nghĩa là gì?

自由自在 (zì yóu zì zài) nghĩa là tự do tự tại (thành ngữ); vô tư lự. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自由自在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 由, 自, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.