XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自在 đọc là zì zai, nghĩa là thoải mái; tự tại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

自在

[zì zai] [自 TẠI]

thoải mái; tự tại

安闲舒畅,不受拘束。

走在安静的公园里,感觉十分自在。

zǒu zài ān jìng de gōng yuán lǐ, gǎn jué shí fēn zì zài.

Đi dạo trong công viên yên tĩnh, cảm thấy rất thoải mái tự tại.

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

她享受单身生活,觉得自由自在。

tā xiǎng shòu dān shēn shēng huó, jué de zì yóu zì zài.

Cô ấy tận hưởng cuộc sống độc thân, cảm thấy tự do tự tại.

诗人独自在月下漫步并低声哦诗。

shī rén dú zì zài yuè xià màn bù bìng dī shēng ò shī.

Nhà thơ một mình tản bộ dưới trăng và khẽ ngâm thơ.

Hỏi đáp về từ 自在

自在 nghĩa là gì?

自在 (zì zai) nghĩa là thoải mái; tự tại. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 自在 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自在?

Thường gặp: 自由自在 (zì yóu zì zài) – tự do tự tại (thành ngữ); 不自在 (bù zì zai) – bất an; 安闲自在 (ān xián zì zai) – thong thả tự tại (thành ngữ); 找不自在 (zhǎo bù zì zai) – chuốc lấy rắc rối; 自繇自在 (zì yóu zì zai) – tự do tự tại (thành ngữ); 逍遥自在 (xiāo yáo zì zai) – tự do tự tại (thành ngữ).