安闲自在
[ān xián zì zai] [安 闲 自 TẠI]
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
安闲自在 đọc là ān xián zì zai, nghĩa là thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ān xián zì zai] [安 闲 自 TẠI]
thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái
安闲自在 (ān xián zì zai) nghĩa là thong thả tự tại (thành ngữ); vô tư lự và thoải mái.
Viết lần lượt từng chữ 安, 闲, 自, 在 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.