XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 闲 đọc là xián, nghĩa là nhàn rỗi; rảnh rỗi. Thuộc bộ Môn 门. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

闲【閒】

[xián]

nhàn rỗi; rảnh rỗi

有空没事;无所事事

他整天闲着,什么事情都不想做。

tā zhěng tiān xián zhe, shén me shì qíng dōu bù xiǎng zuò.

Cả ngày anh ta rảnh rỗi ngồi không, chẳng muốn làm việc gì.

trống, chưa dùng

指闲置、未被占用的

这辆车闲了快一年了。

zhè liàng chē xián le kuài yì nián le.

Chiếc xe này để không gần một năm rồi.

对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。

duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.

Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

星期天我在家休闲,看看电视。

xīng qī tiān wǒ zài jiā xiū xián, kàn kàn diàn shì.

Chủ nhật tôi ở nhà thư giãn, xem tivi.

你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。

nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.

Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.

Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早

Hỏi đáp về chữ 闲

闲 nghĩa là gì?

闲 (xián) nghĩa là nhàn rỗi; rảnh rỗi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 闲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 闲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 闲 thuộc bộ Môn (门).

Chữ 闲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 休闲 (xiū xián) – giải trí; 空闲 (kòng xián) – thời gian rảnh rỗi; 闲话 (xián huà) – cuộc trò chuyện phiếm; 悠闲 (yōu xián) – nhàn nhã; 说闲话 (shuō xián huà) – tán gẫu; 偷闲 (tōu xián) – tranh thủ lúc rảnh rỗi.