XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说闲话 đọc là shuō xián huà, nghĩa là tán gẫu; bàn tán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

说闲话【說閒話】

[shuō xián huà] [THUYẾT 闲 话]

tán gẫu; bàn tán

聊无关紧要的话或在背后议论他人

与其在背后说闲话,不如把心思放在如何提高工作效率上。

yǔ qí zài bèi hòu shuō xián huà, bù rú bǎ xīn sī fàng zài rú hé tí gāo gōng zuò xiào lǜ shàng.

Thay vì nói xấu sau lưng, chi bằng hãy tập trung tâm trí vào việc nâng cao hiệu suất làm việc.

同事们午休时总爱聚在一起说闲话。

tóng shì men wǔ xiū shí zǒng ài jù zài yì qǐ shuō xián huà.

Các đồng nghiệp lúc nghỉ trưa luôn thích tụ lại nói chuyện phiếm.

Hỏi đáp về từ 说闲话

说闲话 nghĩa là gì?

说闲话 (shuō xián huà) nghĩa là tán gẫu; bàn tán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 说闲话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 闲, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.