聊天儿【聊天兒】
[liáo tiān r] [聊 天 儿]
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
随便谈话,说闲话。
周末我和几个老朋友聚在一起聊天儿。
zhōu mò wǒ hé jǐ gè lǎo péng yǒu jù zài yì qǐ liáo tiān r.Cuối tuần tôi cùng vài người bạn cũ tụ tập tán gẫu.
聊天儿 đọc là liáo tiān r, nghĩa là nói chuyện; trò chuyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liáo tiān r] [聊 天 儿]
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
随便谈话,说闲话。
周末我和几个老朋友聚在一起聊天儿。
zhōu mò wǒ hé jǐ gè lǎo péng yǒu jù zài yì qǐ liáo tiān r.Cuối tuần tôi cùng vài người bạn cũ tụ tập tán gẫu.
聊天儿 (liáo tiān r) nghĩa là nói chuyện; trò chuyện. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 聊, 天, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.