XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拉 đọc là lā, nghĩa là kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo). Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

拉

[lā]

1.kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê

用力使物体向自己或某方向移动

请拉开门。

qǐng lā kāi mén.

Xin hãy kéo cửa ra.

2.chở; vận chuyển

用车辆运送人或物

这辆车每天拉很多货。

zhè liàng chē měi tiān lā hěn duō huò.

Chiếc xe này mỗi ngày chở rất nhiều hàng.

3.lôi kéo; thu hút

招引或争取别人加入

他想拉朋友一起参加比赛。

tā xiǎng lā péng yǒu yì qǐ cān jiā bǐ sài.

Anh ấy muốn rủ bạn cùng tham gia cuộc thi.

4.đại tiện

排出大便

孩子想拉大便,快找厕所。

hái zi xiǎng lā dà biàn, kuài zhǎo cè suǒ.

Đứa trẻ muốn đi đại tiện, mau tìm nhà vệ sinh.

嗯,群建好后,我第一个拉你。

èn, qún jiàn hǎo hòu, wǒ dì yī gè lā nǐ.

Ừm, nhóm lập xong, mình kéo bạn vào đầu tiên.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

部队正在山谷中进行野营拉练。

bù duì zhèng zài shān gǔ zhōng jìn xíng yě yíng lā liàn.

Bộ đội đang tiến hành hành quân cắm trại dã chiến trong thung lũng.

好主意!把班里的同学都拉进来。

hǎo zhǔ yì! bǎ bān lǐ de tóng xué dōu lā jìn lái.

Ý hay đấy! Kéo hết các bạn trong lớp vào.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về chữ 拉

拉 nghĩa là gì?

拉 (lā) nghĩa là kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 拉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拉 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拉开 (lā kāi) – kéo mở; 阿拉伯语 (Ā lā bó yǔ) – ngôn ngữ Ả Rập; 拉动 (lā dòng) – kéo; 拉拢 (lā lǒng) – lôi kéo; 拉锁 (lā suǒ) – khóa kéo; 易拉罐 (yì lā guàn) – lon có nắp giật.