XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拉拢 đọc là lā lǒng, nghĩa là lôi kéo; mua chuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

拉拢【拉攏】

[lā lǒng] [拉 拢]

lôi kéo; mua chuộc; lấy lòng

用手段使别人向自己靠拢。

他试图通过送礼拉拢同事,但并没有成功。

tā shì tú tōng guò sòng lǐ lā lǒng tóng shì, dàn bìng méi yǒu chéng gōng.

Anh ta cố gắng lấy lòng đồng nghiệp bằng cách tặng quà, nhưng không thành công.

Hỏi đáp về từ 拉拢

拉拢 nghĩa là gì?

拉拢 (lā lǒng) nghĩa là lôi kéo; mua chuộc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 拉拢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拉, 拢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.