拉拢【拉攏】
[lā lǒng] [拉 拢]
lôi kéo; mua chuộc; lấy lòng
用手段使别人向自己靠拢。
他试图通过送礼拉拢同事,但并没有成功。
tā shì tú tōng guò sòng lǐ lā lǒng tóng shì, dàn bìng méi yǒu chéng gōng.Anh ta cố gắng lấy lòng đồng nghiệp bằng cách tặng quà, nhưng không thành công.
拉拢 đọc là lā lǒng, nghĩa là lôi kéo; mua chuộc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lā lǒng] [拉 拢]
lôi kéo; mua chuộc; lấy lòng
用手段使别人向自己靠拢。
他试图通过送礼拉拢同事,但并没有成功。
tā shì tú tōng guò sòng lǐ lā lǒng tóng shì, dàn bìng méi yǒu chéng gōng.Anh ta cố gắng lấy lòng đồng nghiệp bằng cách tặng quà, nhưng không thành công.
拉拢 (lā lǒng) nghĩa là lôi kéo; mua chuộc. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 拉, 拢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.