XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拢 đọc là lǒng, nghĩa là gom lại; thu thập. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拢

[lǒng]

gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt

请大家向中间靠拢,准备拍照。

qǐng dà jiā xiàng zhōng jiān kào lǒng, zhǔn bèi pāi zhào.

Xin mời mọi người xích lại gần vào giữa, chuẩn bị chụp ảnh.

他的观点正在向主流思想靠拢。

tā de guān diǎn zhèng zài xiàng zhǔ liú sī xiǎng kào lǒng.

Quan điểm của anh ấy đang dần xích lại gần với tư tưởng chủ lưu.

两艘救援船在风浪中逐渐靠拢。

liǎng sōu jiù yuán chuán zài fēng làng zhōng zhú jiàn kào lǒng.

Hai tàu cứu hộ dần xích lại gần nhau giữa sóng gió.

Hỏi đáp về chữ 拢

拢 nghĩa là gì?

拢 (lǒng) nghĩa là gom lại; thu thập.

Cách viết chữ 拢 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 拢 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 拢 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拉拢 (lā lǒng) – lôi kéo; 靠拢 (kào lǒng) – xích lại gần; 合拢 (hé lǒng) – đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); 围拢 (wéi lǒng) – vây quanh; 并拢 (bìng lǒng) – ghép lại gần nhau; 归拢 (guī lǒng) – thu thập.