XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合拢 đọc là hé lǒng, nghĩa là đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 合拢

合拢 nghĩa là gì?

合拢 (hé lǒng) nghĩa là đóng (hoa, mắt, vali, v.v.); gom lại.

Cách viết 合拢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 拢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.