XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

合同 đọc là hé tong, nghĩa là (kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

合同

[hé tong] [合 同]

(kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè)

双方签订的书面协议

我们明天上午签合同。

wǒ men míng tiān shàng wǔ qiān hé tong.

Sáng mai chúng ta sẽ ký hợp đồng.

个

好,拿到合同后你记得仔细检查一遍。

hǎo, ná dào hé tong hòu nǐ jì de zǐ xì jiǎn chá yí biàn.

Được, sau khi lấy được hợp đồng bạn nhớ kiểm tra kỹ một lượt.

Trong bài: Bưu kiện gửi nhanh chưa tới nơi · 快…了

我委托律师帮我处理合同问题。

wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tong wèn tí.

Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý vấn đề hợp đồng.

我查了合同条款,这完全是他们的责任。

wǒ chá le hé tong tiáo kuǎn, zhè wán quán shì tā men de zé rèn.

Mình đã kiểm tra điều khoản hợp đồng, đây hoàn toàn là trách nhiệm của họ.

Trong bài: Trách nhiệm vi phạm bản quyền · 由

Hỏi đáp về từ 合同

合同 nghĩa là gì?

合同 (hé tong) nghĩa là (kinh doanh) hợp đồng; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 合同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 合, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 合同?

Thường gặp: 合同法 (hé tong fǎ) – luật hợp đồng; 劳务合同 (láo wù hé tong) – hợp đồng dịch vụ; 劳动合同 (láo dòng hé tong) – hợp đồng lao động; 合同各方 (hé tong gè fāng) – các bên trong hợp đồng (pháp luật); 阴阳合同 (yīn yáng hé tóng) – một thỏa thuận mà các bên thông đồng ký cả "hợp đồng âm" 阴合同 ngầm và….