XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公用 đọc là gōng yòng, nghĩa là công cộng; dùng cho công cộng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公用

[gōng yòng] [公 用]

công cộng; dùng cho công cộng

大家共同使用

办公楼每层都设有公用茶水间。

bàn gōng lóu měi céng dōu shè yǒu gōng yòng chá shuǐ jiān.

Mỗi tầng của tòa nhà văn phòng đều có phòng trà nước dùng chung.

我们需要购买一些新的办公用品。

wǒ men xū yào gòu mǎi yì xiē xīn de bàn gōng yòng pǐn.

Chúng tôi cần mua một số đồ dùng văn phòng mới.

请问离这里最近的公用厕所在哪个方向?

qǐng wèn lí zhè lǐ zuì jìn de gōng yòng cè suǒ zài nǎ gè fāng xiàng?

Xin hỏi nhà vệ sinh công cộng gần đây nhất ở hướng nào?

Hỏi đáp về từ 公用

公用 nghĩa là gì?

公用 (gōng yòng) nghĩa là công cộng; dùng cho công cộng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公用?

Thường gặp: 公用电话 (gōng yòng diàn huà) – điện thoại công cộng.