XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选用 đọc là xuǎn yòng, nghĩa là chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

选用【選用】

[xuǎn yòng] [选 用]

chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng

挑选并使用

施工团队选用优质钢材以确保建筑结构的安全性。

shī gōng tuán duì xuǎn yòng yōu zhì gāng cái yǐ què bǎo jiàn zhù jié gòu de ān quán xìng.

Đội thi công chọn dùng thép chất lượng cao để đảm bảo tính an toàn của kết cấu công trình.

这种服装选用的料非常透气舒适。

zhè zhǒng fú zhuāng xuǎn yòng de liào fēi cháng tòu qì shū shì.

Loại trang phục này dùng chất liệu rất thoáng khí và dễ chịu.

画家选用了深沉的蓝色作为背景。

huà jiā xuǎn yòng le shēn chén de lán sè zuò wéi bèi jǐng.

Họa sĩ đã chọn màu xanh lam sẫm làm phông nền.

客厅选用了沉稳的深灰色调。

kè tīng xuǎn yòng le chén wěn de shēn huī sè diào.

Phòng khách lựa chọn tông màu xám đậm trang nhã.

Hỏi đáp về từ 选用

选用 nghĩa là gì?

选用 (xuǎn yòng) nghĩa là chọn để sử dụng; lựa chọn và sử dụng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 选用 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 用 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.