XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 选 đọc là xuǎn, nghĩa là chọn; lựa. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

选【選】

[xuǎn]

chọn; lựa; chọn lựa

从多个里挑一个

你选哪一个?

nǐ xuǎn nǎ yí gè?

Bạn chọn cái nào?

我看了两套,还在想选哪一套。

wǒ kàn le liǎng tào, hái zài xiǎng xuǎn nǎ yí tào.

Em xem hai căn rồi, vẫn đang nghĩ xem chọn căn nào.

Trong bài: Tìm thuê phòng trọ gần trường · 差不多

他以多数票当选为学生会主席。

tā yǐ duō shù piào dāng xuǎn wéi xué shēng huì zhǔ xí.

Cậu ấy đã trúng cử chủ tịch hội sinh viên với số phiếu quá bán.

好啊,大卫。你想选什么课呢?

hǎo a, dà wèi. nǐ xiǎng xuǎn shén me kè ne?

Được chứ Đại Vệ. Em muốn chọn môn học gì nào?

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

Hỏi đáp về chữ 选

选 nghĩa là gì?

选 (xuǎn) nghĩa là chọn; lựa. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 选 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 选 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 选 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 选 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 选手 (xuǎn shǒu) – vận động viên; 挑选 (tiāo xuǎn) – chọn; 选择 (xuǎn zé) – chọn; 当选 (dāng xuǎn) – được bầu; 选修 (xuǎn xiū) – (ở trường) học tự chọn; 候选 (hòu xuǎn) – ứng cử.