XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选择 đọc là xuǎn zé, nghĩa là chọn; lựa chọn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

选择【選擇】

[xuǎn zé] [选 择]

chọn; lựa chọn

挑选并决定采用某一对象或做法

你可以自己选择喜欢的专业。

nǐ kě yǐ zì jǐ xuǎn zé xǐ huan de zhuān yè.

Bạn có thể tự chọn chuyên ngành mình thích.

那去企业工作是一个很不错的选择。

nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.

Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

大家都赞成他这个英明的选择。

dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.

Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.

你先点这里的属性,然后选择双面。

nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.

Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

Hỏi đáp về từ 选择

选择 nghĩa là gì?

选择 (xuǎn zé) nghĩa là chọn; lựa chọn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 选择 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 择 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 选择?

Thường gặp: 选择性 (xuǎn zé xìng) – có tính chọn lọc; 选择题 (xuǎn zé tí) – câu hỏi trắc nghiệm; 不加选择 (bù jiā xuǎn zé) – không phân biệt, bừa bãi; 别无选择 (bié wú xuǎn zé) – không có lựa chọn nào khác; 特异选择 (tè yì xuǎn zé) – lựa chọn đặc biệt; 自然选择 (zì rán xuǎn zé) – chọn lọc tự nhiên.