XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 择 đọc là zé, nghĩa là lựa chọn; chọn. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

择

[zé]

lựa chọn; chọn; lọc ra

那去企业工作是一个很不错的选择。

nà qù qǐ yè gōng zuò shì yí gè hěn bú cuò de xuǎn zé.

Vậy thì đi làm ở doanh nghiệp là một lựa chọn rất tốt.

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

大家都赞成他这个英明的选择。

dà jiā dōu zàn chéng tā zhè ge yīng míng de xuǎn zé.

Mọi người đều tán thành lựa chọn anh minh này của anh ấy.

你先点这里的属性,然后选择双面。

nǐ xiān diǎn zhè lǐ de shǔ xìng, rán hòu xuǎn zé shuāng miàn.

Bạn bấm vào thuộc tính ở đây trước, sau đó chọn in hai mặt.

Trong bài: Nhờ hướng dẫn dùng máy in văn phòng

Hỏi đáp về chữ 择

择 nghĩa là gì?

择 (zé) nghĩa là lựa chọn; chọn.

Cách viết chữ 择 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 择 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 择 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 择 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 选择 (xuǎn zé) – chọn; 不择手段 (bù zé shǒu duàn) – bằng mọi cách có thể; 天择 (tiān zé) – chọn lọc tự nhiên; 抉择 (jué zé) – lựa chọn (văn học); 拣择 (jiǎn zé) – (văn học) tuyển chọn; 择偶 (zé ǒu) – chọn bạn đời.