XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

选中 đọc là xuǎn zhòng, nghĩa là lựa chọn; chọn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

选中

[xuǎn zhòng] [选 TRUNG]

lựa chọn; chọn; quyết định

我想选中国文化课,希望您给我一些建议。

wǒ xiǎng xuǎn zhōng guó wén huà kè, xī wàng nín gěi wǒ yì xiē jiàn yì.

Em muốn chọn môn Văn hóa Trung Quốc, hy vọng thầy cho em một số lời khuyên.

Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn

执政党在这次全国大选中获得胜利。

zhí zhèng dǎng zài zhè cì quán guó dà xuǎn zhōng huò dé shèng lì.

Đảng cầm quyền đã giành thắng lợi trong cuộc tổng tuyển cử toàn quốc lần này.

导演选中了一位新人演员出演女主角。

dǎo yǎn xuǎn zhōng le yí wèi xīn rén yǎn yuán chū yǎn nǚ zhǔ jué.

Đạo diễn đã chọn một diễn viên mới để đóng vai nữ chính.

Hỏi đáp về từ 选中

选中 nghĩa là gì?

选中 (xuǎn zhòng) nghĩa là lựa chọn; chọn.

Cách viết 选中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 选, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.