XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

其中 đọc là qí zhōng, nghĩa là trong số; trong. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

其中

[qí zhōng] [其 TRUNG]

trong số; trong; bao gồm trong số này

在那些人或事物里面

他们其中有两个人。

tā men qí zhōng yǒu liǎng gè rén.

Trong số họ có hai người.

需要,这样值班老师才能评估其中的安全隐患。

xū yào, zhè yàng zhí bān lǎo shī cái néng píng gū qí zhōng de ān quán yǐn huàn.

Cần, như vậy giáo viên trực mới đánh giá được các nguy cơ an toàn tiềm ẩn.

Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…

外行人很难真正体会其中的妙。

wài xíng rén hěn nán zhēn zhèng tǐ huì qí zhōng de miào.

Người ngoài nghề rất khó thực sự cảm nhận được cái hay trong đó.

没错!用积分兑换奖品,大家会更乐意参与其中。

méi cuò! yòng jī fēn duì huàn jiǎng pǐn, dà jiā huì gèng lè yì cān yù qí zhōng.

Đúng vậy! Dùng tích điểm đổi quà, mọi người sẽ sẵn lòng tham gia hơn.

Trong bài: Thảo luận về chính sách thưởng phạt phân loại rác thải

Hỏi đáp về từ 其中

其中 nghĩa là gì?

其中 (qí zhōng) nghĩa là trong số; trong. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 其中 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 其, 中 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 其中?

Thường gặp: 乐在其中 (lè zài qí zhōng) – tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ).