XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

里面 đọc là lǐ miàn, nghĩa là bên trong; nội bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

里面【裡面】

[lǐ miàn] [里 面]

bên trong; nội bộ; cũng đọc là [lǐ mian]

一定空间以内的部分。

房间里面有很多人。

fáng jiān lǐ miàn yǒu hěn duō rén.

Bên trong phòng có rất nhiều người.

嗯,看完了,里面的生词很多。

èn, kàn wán le, lǐ miàn de shēng cí hěn duō.

Ừ, đọc xong rồi, từ mới bên trong rất nhiều.

Trong bài: Trả lại đồ đã mượn

这种生煎馒头里面包着鲜肉馅。

zhè zhǒng shēng jiān mán tou lǐ miàn bāo zhe xiān ròu xiàn.

Loại bánh màn thầu áp chảo này bên trong có nhân thịt tươi.

嗯,里面有什么重要的东西吗?

èn, lǐ miàn yǒu shén me zhòng yào de dōng xī ma?

Ừm, bên trong có đồ gì quan trọng không?

Trong bài: Báo mất đồ

Hỏi đáp về từ 里面

里面 nghĩa là gì?

里面 (lǐ miàn) nghĩa là bên trong; nội bộ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 里面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 里, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.