XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

对面 đọc là duì miàn, nghĩa là (ngồi) đối diện; bên kia (đường). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

对面【對面】

[duì miàn] [对 面]

(ngồi) đối diện; bên kia (đường); trực tiếp phía trước

对过的一边或正前方

学校在超市对面。

xué xiào zài chāo shì duì miàn.

Trường học ở đối diện siêu thị.

有啊,就在公司对面,设备很齐全。

yǒu a, jiù zài gōng sī duì miàn, shè bèi hěn qí quán.

Có chứ, ngay đối diện công ty, thiết bị rất đầy đủ.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

我们要积极应对面临的各种挑战。

wǒ men yào jī jí yìng duì miàn lín de gè zhǒng tiǎo zhàn.

Chúng ta cần tích cực ứng phó với các thử thách đang đối mặt.

我下午找他面对面协商过了,但他根本听不进去。

wǒ xià wǔ zhǎo tā miàn duì miàn xié shāng guò le, dàn tā gēn běn tīng bú jìn qù.

Chiều nay tôi đã gặp mặt thương lượng trực tiếp với ông ấy rồi, nhưng ông ấy hoàn toàn không chịu nghe.

Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不

Hỏi đáp về từ 对面

对面 nghĩa là gì?

对面 (duì miàn) nghĩa là (ngồi) đối diện; bên kia (đường). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 对面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 对, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 对面?

Thường gặp: 面对面 (miàn duì miàn) – mặt đối mặt.