XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

全面 đọc là quán miàn, nghĩa là toàn diện; toàn bộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

全面

[quán miàn] [全 面]

toàn diện; toàn bộ; tổng thể

所有方面都照顾到,完整而不偏执

我们要全面了解这个事情。

wǒ men yào quán miàn liǎo jiě zhè ge shì qíng.

Chúng ta cần phải hiểu rõ việc này một cách toàn diện.

明白,我会对整套扩音系统进行全面检测。

míng bái, wǒ huì duì zhěng tào kuò yīn xì tǒng jìn xíng quán miàn jiǎn cè.

Em hiểu rồi, em sẽ tiến hành kiểm tra toàn diện toàn bộ hệ thống khuếch đại âm thanh.

Trong bài: Tiệc nào cũng không thể thiếu bạn bè · 少不了

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

发达经济体迟早会对进口商品全面征收碳关税。

fā dá jīng jì tǐ chí zǎo huì duì jìn kǒu shāng pǐn quán miàn zhēng shōu tàn guān shuì.

Các khối kinh tế phát triển sớm muộn gì cũng áp thuế carbon toàn diện đối với hàng hóa nhập khẩu.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

Hỏi đáp về từ 全面

全面 nghĩa là gì?

全面 (quán miàn) nghĩa là toàn diện; toàn bộ. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 全面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 全, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 全面?

Thường gặp: 全面禁止 (quán miàn jìn zhǐ) – cấm hoàn toàn; 四个全面 (sì ge quán miàn) – Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố,….