XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

圆满 đọc là yuán mǎn, nghĩa là hài lòng; viên mãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

圆满【圓滿】

[yuán mǎn] [圆 满]

hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

完满无缺,使人满意

婚礼很圆满。

hūn lǐ hěn yuán mǎn.

Đám cưới rất trọn vẹn.

太感谢您了,我会再接再厉,把这个项目圆满完成。

tài gǎn xiè nín le, wǒ huì zài jiē zài lì, bǎ zhè ge xiàng mù yuán mǎn wán chéng.

Cảm ơn thầy rất nhiều, em sẽ tiếp tục cố gắng, hoàn thành trọn vẹn dự án này.

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

他的这次访问取得了圆满成功。

tā de zhè cì fǎng wèn qǔ dé le yuán mǎn chéng gōng.

Chuyến thăm lần này của ông ấy đã thành công tốt đẹp.

没错!咱们拭目以待吧,希望这事能有个圆满的结果。

méi cuò! zán men shì mù yǐ dài ba, xī wàng zhè shì néng yǒu gè yuán mǎn de jié guǒ.

Không sai! Chúng ta hãy chờ xem sao, hy vọng chuyện này có kết quả mỹ mãn.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

Hỏi đáp về từ 圆满

圆满 nghĩa là gì?

圆满 (yuán mǎn) nghĩa là hài lòng; viên mãn. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 圆满 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 圆, 满 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 圆满?

Thường gặp: 功德圆满 (gōng dé yuán mǎn) – thành tựu và đức hạnh viên mãn (thành ngữ).