XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

完美 đọc là wán měi, nghĩa là hoàn hảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

完美

[wán měi] [完 美]

hoàn hảo

毫无缺点,尽善尽美

世界上没有完美的人。

shì jiè shàng méi yǒu wán měi de rén.

Trên đời không có ai hoàn hảo cả.

完美!你明天一定会成功的,加油!

wán měi! nǐ míng tiān yí dìng huì chéng gōng de, jiā yóu!

Hoàn hảo! Ngày mai bạn nhất định sẽ thành công, cố lên!

Trong bài: Xin ý kiến về trang phục

其实我看了计划书,财务部分看起来挺完美。

qí shí wǒ kàn le jì huà shū, cái wù bù fen kàn qǐ lái tǐng wán měi.

Thực ra mình đã xem bản kế hoạch, phần tài chính nhìn có vẻ khá hoàn hảo.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

我们要学会坦然接纳自己的不完美。

wǒ men yào xué huì tǎn rán jiē nà zì jǐ de bù wán měi.

Chúng ta cần học cách bình thản chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân.

Hỏi đáp về từ 完美

完美 nghĩa là gì?

完美 (wán měi) nghĩa là hoàn hảo. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 完美 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 完, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 完美?

Thường gặp: 完美无瑕 (wán měi wú xiá) – hoàn mỹ; 完美无缺 (wán měi wú quē) – hoàn hảo và không tì vết; 完美主义者 (wán měi zhǔ yì zhě) – người theo chủ nghĩa hoàn hảo.