XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

良好 đọc là liáng hǎo, nghĩa là tốt; thuận lợi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

良好

[liáng hǎo] [良 HẢO]

tốt; thuận lợi; tốt đẹp

形容品质、状况或关系好

他从小养成了良好的阅读习惯。

tā cóng xiǎo yǎng chéng le liáng hǎo de yuè dú xí guàn.

Từ nhỏ anh ấy đã hình thành thói quen đọc sách tốt.

影像显示韧带愈合良好,积液也明显被吸收了。

yǐng xiàng xiǎn shì rèn dài yù hé liáng hǎo, jī yè yě míng xiǎn bèi xī shōu le.

Hình ảnh chụp cho thấy dây chằng liền tốt, dịch ứ cũng đã được hấp thu rõ rệt.

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

对,要把线下的良好口碑转化为更广泛的线上影响力。

duì, yào bǎ xiàn xià de liáng hǎo kǒu bēi zhuǎn huà wéi gèng guǎng fàn de xiàn shàng yǐng xiǎng lì.

Đúng, cần chuyển hóa danh tiếng tốt tại chỗ thành sức ảnh hưởng trực tuyến rộng rãi hơn.

Trong bài: Ngoại giao văn hoá qua hội chợ quốc tế · 难道…吗

良好的心态对身体健康很重要。

liáng hǎo de xīn tài duì shēn tǐ jiàn kāng hěn zhòng yào.

Tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe cơ thể.

Hỏi đáp về từ 良好

良好 nghĩa là gì?

良好 (liáng hǎo) nghĩa là tốt; thuận lợi. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 良好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 良, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.