XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶劣 đọc là è liè, nghĩa là tồi tệ; xấu xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恶劣【惡劣】

[è liè] [恶 劣]

tồi tệ; xấu xa; chất lượng rất kém

非常坏,坏到令人难以接受

天气非常恶劣,航班只能暂时取消。

tiān qì fēi cháng è liè, háng bān zhǐ néng zàn shí qǔ xiāo.

Thời tiết rất tồi tệ, chuyến bay chỉ có thể tạm thời hủy bỏ.

嗯,不管天气多恶劣,我都会坚持晨跑。

èn, bù guǎn tiān qì duō è liè, wǒ dōu huì jiān chí chén pǎo.

Ừ, dù thời tiết khắc nghiệt thế nào, mình cũng sẽ kiên trì chạy bộ buổi sáng.

Trong bài: Đi tập dù thời tiết thế nào · 不管…都…

恶劣的环境没有摧残他的意志。

è liè de huán jìng méi yǒu cuī cán tā de yì zhì.

Môi trường khắc nghiệt không làm tàn lụi ý chí của anh ấy.

是的,由于恶劣天气,航班不得不推迟起飞。

shì de, yóu yú è liè tiān qì, háng bān bù dé bù tuī chí qǐ fēi.

Vâng, do thời tiết xấu, chuyến bay buộc phải hoãn cất cánh.

Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn

Hỏi đáp về từ 恶劣

恶劣 nghĩa là gì?

恶劣 (è liè) nghĩa là tồi tệ; xấu xa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恶劣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 劣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恶劣?

Thường gặp: 恶劣影响 (è liè yǐng xiǎng) – ảnh hưởng xấu.