XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶劣影响 đọc là è liè yǐng xiǎng, nghĩa là ảnh hưởng xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恶劣影响

[è liè yǐng xiǎng] [恶 劣 影 响]

ảnh hưởng xấu

的确,上周发生过类似外泄事件,虽非恶意,却造成了恶劣影响,必须杜绝隐患。

dí què, shàng zhōu fā shēng guò lèi sì wài xiè shì jiàn, suī fēi è yì, què zào chéng le è liè yǐng xiǎng, bì xū dù jué yǐn huàn.

Đúng vậy, tuần trước đã xảy ra sự việc rò rỉ tương tự, tuy không ác ý nhưng đã gây ảnh hưởng xấu, nhất định phải triệt tiêu mầm mống rủi ro.

Trong bài: Giải thích một quy định mới

Hỏi đáp về từ 恶劣影响

恶劣影响 nghĩa là gì?

恶劣影响 (è liè yǐng xiǎng) nghĩa là ảnh hưởng xấu.

Cách viết 恶劣影响 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 劣, 影, 响 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.