XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贻误 đọc là yí wù, nghĩa là ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 贻误

贻误 nghĩa là gì?

贻误 (yí wù) nghĩa là ảnh hưởng xấu; trì hoãn hoặc cản trở.

Cách viết 贻误 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贻, 误 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.