XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 贻 đọc là yí, nghĩa là tặng; để lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贻

[yí]

tặng; để lại

余嘉其能行古道,作师说以贻之。

yú jiā qí néng xíng gǔ dào, zuò shī shuō yǐ yí zhī.

Ta khen ngợi trò làm theo đạo xưa, viết bài Sư thuyết tặng trò.

他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。

tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.

Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.

Hỏi đáp về chữ 贻

贻 nghĩa là gì?

贻 (yí) nghĩa là tặng; để lại.

Cách viết chữ 贻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 贻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 贻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 贻害 (yí hài) – gây hậu quả xấu; 贻燕 (yí yàn) – để lại hòa bình cho thế hệ tương lai; 贻笑 (yí xiào) – nực cười; 贻误 (yí wù) – ảnh hưởng xấu; 贻贝 (yí bèi) – con trai; 彤管贻 (tóng guǎn yí) – quà tặng giữa người yêu nhau.