XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 赠 đọc là zèng, nghĩa là tặng; đẩy lùi. Thuộc bộ Bối 贝. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

赠【贈】

[zèng]

tặng; đẩy lùi; trao tặng danh hiệu sau khi chết (cũ)

无偿给予或追封

朋友赠给我一本书。

péng yǒu zèng gěi wǒ yì běn shū.

Bạn tôi tặng cho tôi một cuốn sách.

那立遗嘱时,要怎么妥善处理网络账号的遗赠问题才合规呢?

nà lì yí zhǔ shí, yào zěn me tuǒ shàn chǔ lǐ wǎng luò zhàng hào de yí zèng wèn tí cái hé guī ne?

Vậy khi lập di chúc, làm thế nào để xử lý thỏa đáng vấn đề để lại tài khoản mạng cho đúng quy định ạ?

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

毕业时大家互相赠送礼物留念。

bì yè shí dà jiā hù xiāng zèng sòng lǐ wù liú niàn.

Khi tốt nghiệp mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.

购买这本书会赠送一套精美书签。

gòu mǎi zhè běn shū huì zèng sòng yí tào jīng měi shū qiān.

Mua cuốn sách này sẽ được tặng một bộ thẻ đánh dấu sách tinh xảo.

Hỏi đáp về chữ 赠

赠 nghĩa là gì?

赠 (zèng) nghĩa là tặng; đẩy lùi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 赠 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 赠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 赠 thuộc bộ Bối (贝).

Chữ 赠 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 赠送 (zèng sòng) – tặng quà; 捐赠 (juān zèng) – đóng góp (như một món quà); 回赠 (huí zèng) – tặng lại ai đó (một món quà); 奉赠 (fèng zèng) – (kính ngữ) biếu; 损赠 (sǔn zèng) – quyên tặng; 敬赠 (jìng zèng) – kính tặng.