XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 送 đọc là sòng, nghĩa là gửi; giao. Thuộc bộ Sước 辵. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

送

[sòng]

1.gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn

把东西给人、运去或陪人离开

我送你回家。

wǒ sòng nǐ huí jiā.

Tôi đưa bạn về nhà.

2.đánh mất, để mất (tính mạng, cơ hội…)

丧失或断送

他差点儿送了命。

tā chà diǎn r sòng le mìng.

Anh ấy suýt mất mạng.

太好了,要送到二楼我的房间。

tài hǎo le, yào sòng dào èr lóu wǒ de fáng jiān.

Tốt quá, cần đưa đến phòng mình ở tầng hai.

Trong bài: Nhờ vác đồ nặng giúp

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

嗯,送快递的人已经在路上了。

èn, sòng kuài dì de rén yǐ jīng zài lù shang le.

Ừm, người giao bưu kiện đã ở trên đường rồi.

Trong bài: Giao hàng nhanh · 能

Hỏi đáp về chữ 送

送 nghĩa là gì?

送 (sòng) nghĩa là gửi; giao. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 送 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 送 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 送 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 送 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 送到 (sòng dào) – giao đến; 送给 (sòng gěi) – gửi; 发送 (fā sòng) – truyền đi; 赠送 (zèng sòng) – tặng quà; 送礼 (sòng lǐ) – tặng quà; 送行 (sòng xíng) – tiễn biệt.