XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

送礼 đọc là sòng lǐ, nghĩa là tặng quà. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

送礼【送禮】

[sòng lǐ] [送 礼]

tặng quà

赠送礼物

过年期间,走亲访友送礼是传统习俗。

guò nián qī jiān, zǒu qīn fǎng yǒu sòng lǐ shì chuán tǒng xí sú.

Dịp Tết đến thăm hỏi họ hàng bạn bè và tặng quà là một phong tục truyền thống.

这家店用送礼品的方式来促销。

zhè jiā diàn yòng sòng lǐ pǐn de fāng shì lái cù xiāo.

Cửa hàng này dùng cách tặng quà để thúc đẩy bán hàng.

毕业时大家互相赠送礼物留念。

bì yè shí dà jiā hù xiāng zèng sòng lǐ wù liú niàn.

Khi tốt nghiệp mọi người tặng quà cho nhau để làm kỷ niệm.

这家店照顾老顾客,经常送礼品。

zhè jiā diàn zhào gù lǎo gù kè, jīng cháng sòng lǐ pǐn.

Cửa hàng này chiếu cố khách quen, hay tặng quà.

Hỏi đáp về từ 送礼

送礼 nghĩa là gì?

送礼 (sòng lǐ) nghĩa là tặng quà. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 送礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 送, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 送礼?

Thường gặp: 送礼会 (sòng lǐ huì) – tiệc mừng (cô dâu, em bé, v.v.).