XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

葬礼 đọc là zàng lǐ, nghĩa là chôn cất; đám tang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

葬礼【葬禮】

[zàng lǐ] [葬 礼]

chôn cất; đám tang

为死者举行的出殡安葬仪式。

全体亲友肃立默哀,参加了这位老教授的葬礼。

quán tǐ qīn yǒu sù lì mò āi, cān jiā le zhè wèi lǎo jiào shòu de zàng lǐ.

Toàn thể người thân, bạn bè đứng nghiêm mặc niệm tham dự đám tang của vị giáo sư già.

考古人员确认,这批玉器是作为随葬礼仪为墓主人陪葬的。

kǎo gǔ rén yuán què rèn, zhè pī yù qì shì zuò wéi suí zàng lǐ yí wèi mù zhǔ rén péi zàng de.

Đội khảo cổ xác nhận lô ngọc khí này được chôn cùng chủ nhân ngôi mộ như một nghi thức tuỳ táng.

Hỏi đáp về từ 葬礼

葬礼 nghĩa là gì?

葬礼 (zàng lǐ) nghĩa là chôn cất; đám tang. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 葬礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 葬, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.