XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬礼 đọc là jìng lǐ, nghĩa là chào kính; nghi thức chào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

敬礼【敬禮】

[jìng lǐ] [敬 礼]

chào kính; nghi thức chào

表达敬意的礼节

国旗升起时,全体少先队员庄严敬礼。

guó qí shēng qǐ shí, quán tǐ shǎo xiān duì yuán zhuāng yán jìng lǐ.

Khi quốc kỳ kéo lên, toàn thể đội viên thiếu niên tiền phong trang nghiêm chào cờ.

lời chúc kính trọng (cuối thư)

书信结尾处的敬辞

信的结尾写着“此致敬礼”。

xìn de jié wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ”.

Cuối thư có ghi 'trân trọng chào'.

信件末尾写着“此致敬礼”四个字。

xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.

Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".

汇报完毕,此致敬礼。

huì bào wán bì, cǐ zhì jìng lǐ.

Báo cáo kết thúc, kính thư.

Hỏi đáp về từ 敬礼

敬礼 nghĩa là gì?

敬礼 (jìng lǐ) nghĩa là chào kính; nghi thức chào. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 敬礼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 礼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 敬礼?

Thường gặp: 此致敬礼 (cǐ zhì jìng lǐ) – kính thư (ở cuối thư).