XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

致敬 đọc là zhì jìng, nghĩa là chào kính; bày tỏ sự tôn kính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

致敬

[zhì jìng] [致 敬]

chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ

向人表达敬意或敬礼

我们应当向那些默默无闻的劳动者致敬。

wǒ men yīng dāng xiàng nà xiē mò mò wú wén de láo dòng zhě zhì jìng.

Chúng ta nên bày tỏ lòng tôn kính đối với những người lao động thầm lặng.

信的结尾写着“此致敬礼”。

xìn de jié wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ”.

Cuối thư có ghi 'trân trọng chào'.

信件末尾写着“此致敬礼”四个字。

xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.

Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".

许多市民自发前往纪念碑前献花致敬。

xǔ duō shì mín zì fā qián wǎng jì niàn bēi qián xiàn huā zhì jìng.

Nhiều người dân tự giác đến trước đài tưởng niệm dâng hoa bày tỏ lòng thành kính.

Hỏi đáp về từ 致敬

致敬 nghĩa là gì?

致敬 (zhì jìng) nghĩa là chào kính; bày tỏ sự tôn kính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 致敬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 致, 敬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 致敬?

Thường gặp: 此致敬礼 (cǐ zhì jìng lǐ) – kính thư (ở cuối thư).