XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恭敬 đọc là gōng jìng, nghĩa là kính cẩn; tôn trọng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

恭敬

[gōng jìng] [恭 敬]

kính cẩn; tôn trọng

对尊长或客人严肃有礼貌

他对长辈说话态度非常恭敬。

tā duì zhǎng bèi shuō huà tài dù fēi cháng gōng jìng.

Anh ấy nói chuyện với người lớn tuổi với thái độ rất kính cẩn.

Hỏi đáp về từ 恭敬

恭敬 nghĩa là gì?

恭敬 (gōng jìng) nghĩa là kính cẩn; tôn trọng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 恭敬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恭, 敬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恭敬?

Thường gặp: 恭敬不如从命 (gōng jìng bù rú cóng mìng) – khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ).