XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 恭 đọc là gōng, nghĩa là kính trọng. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恭

[gōng]

kính trọng

恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?

gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?

Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.

Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.

哈哈,恭喜你!是你上个月申请的那个吗?

hā hā, gōng xǐ nǐ! shì nǐ shàng gè yuè shēn qǐng de nà ge ma?

Ha ha, chúc mừng cậu! Là học bổng cậu xin tháng trước à?

Trong bài: Chia sẻ tin vui

Hỏi đáp về chữ 恭

恭 nghĩa là gì?

恭 (gōng) nghĩa là kính trọng.

Cách viết chữ 恭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 恭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 恭 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 恭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 恭敬 (gōng jìng) – kính cẩn; 恭喜 (gōng xǐ) – chúc mừng; 恭维 (gōng wei) – khen ngợi; 不恭 (bù gōng) – bất kính; 出恭 (chū gōng) – đi đại tiện (nói uyển chuyển); 大恭 (dà gōng) – (văn học) phân.