XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恭维 đọc là gōng wei, nghĩa là khen ngợi; nói tốt về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

恭维【恭維】

[gōng wei] [恭 维]

khen ngợi; nói tốt về; tán dương

为讨好而对人说好话

我不喜欢听别人虚伪的恭维。

wǒ bù xǐ huan tīng bié rén xū wěi de gōng wéi.

Tôi không thích nghe những lời khen ngợi giả dối của người khác.

lời khen nịnh; lời tâng bốc

奉承讨好的客套话

面对同事的恭维,他只是淡淡一笑。

miàn duì tóng shì de gōng wéi, tā zhǐ shì dàn dàn yí xiào.

Đối mặt với những lời tâng bốc của đồng nghiệp, anh ấy chỉ cười nhạt.

他不需要这种廉价的赞美和恭维。

tā bù xū yào zhè zhǒng lián jià de zàn měi hé gōng wéi.

Anh ấy không cần thứ lời khen và nịnh nọt rẻ tiền này.

Hỏi đáp về từ 恭维

恭维 nghĩa là gì?

恭维 (gōng wei) nghĩa là khen ngợi; nói tốt về. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 恭维 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恭, 维 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恭维?

Thường gặp: 不敢恭维 (bù gǎn gōng wei) – cảm thấy không ấn tượng.