XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捧场 đọc là pěng chǎng, nghĩa là ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

捧场【捧場】

[pěng chǎng] [捧 场]

1.ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc

到场助威支持,或特意赞美夸奖他人。

今天王老师办公益讲座,许多老学员专程赶来捧场。

jīn tiān wáng lǎo shī bàn gōng yì jiǎng zuò, xǔ duō lǎo xué yuán zhuān chéng gǎn lái pěng chǎng.

Hôm nay thầy Vương tổ chức toạ đàm cộng đồng, nhiều học viên cũ lặn lội đến ủng hộ.

2.tâng bốc; nịnh bợ (mù quáng)

特指无原则地盲目吹捧、逢迎他人。

媒体盲目捧场让他逐渐迷失了自我。

méi tǐ máng mù pěng chǎng ràng tā zhú jiàn mí shī le zì wǒ.

Truyền thông tâng bốc mù quáng khiến anh ấy dần đánh mất chính mình.

Hỏi đáp về từ 捧场

捧场 nghĩa là gì?

捧场 (pěng chǎng) nghĩa là ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 捧场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捧, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.