XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吹捧 đọc là chuī pěng, nghĩa là tâng bốc; bợ đỡ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吹捧

[chuī pěng] [吹 捧]

tâng bốc; bợ đỡ

过分夸大赞美或奉承

他总是吹捧领导,同事们都看不惯他的行为。

tā zǒng shì chuī pěng lǐng dǎo, tóng shì men dōu kàn bú guàn tā de xíng wéi.

Anh ta luôn tâng bốc lãnh đạo, đồng nghiệp ai cũng không chịu được thái độ đó.

Hỏi đáp về từ 吹捧

吹捧 nghĩa là gì?

吹捧 (chuī pěng) nghĩa là tâng bốc; bợ đỡ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 吹捧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吹, 捧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.