XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捧 đọc là pěng, nghĩa là bưng; nâng bằng hai tay. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

捧

[pěng]

bưng; nâng bằng hai tay; tâng bốc; vốc

用双手托起;奉承吹捧;量词

学生双手捧着奖状,激动地向王老师鞠躬致谢。

xué shēng shuāng shǒu pěng zhe jiǎng zhuàng, jī dòng dì xiàng wáng lǎo shī jū gōng zhì xiè.

Học viên hai tay bưng giấy khen, xúc động cúi đầu cảm ơn thầy Vương.

别再为他拙劣的言行瞎捧场了。

bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.

Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.

她小心翼翼地捧着心爱的礼物。

tā xiǎo xīn yì yì dì pěng zhe xīn ài de lǐ wù.

Cô ấy cẩn thận nâng niu món quà yêu thích của mình.

他手里捧着一大扎红玫瑰走进教室。

tā shǒu lǐ pěng zhe yí dà zhā hóng méi guī zǒu jìn jiào shì.

Anh ấy ôm một bó hoa hồng lớn bước vào lớp.

Hỏi đáp về chữ 捧

捧 nghĩa là gì?

捧 (pěng) nghĩa là bưng; nâng bằng hai tay. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 捧 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捧 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捧 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吹捧 (chuī pěng) – tâng bốc; 捧场 (pěng chǎng) – ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; 捧哏 (pěng gén) – nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 对口相声 (d…; 捧托 (pěng tuō) – nâng bằng hai tay; 捧杀 (pěng shā) – khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự…; 捧杯 (pěng bēi) – cầm cúp vô địch.