XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 围 đọc là wéi, nghĩa là bao quanh; bao vây. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

围

[wéi]

bao quanh; bao vây; xung quanh

从四面把东西或人包住

大家围在一起吃饭。

dà jiā wéi zài yì qǐ chī fàn.

Mọi người quây quần bên nhau ăn cơm.

沉积物羽状流的覆盖范围有多大?

chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?

Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

孩子们把老师包围起来问问题。

hái zi men bǎ lǎo shī bāo wéi qǐ lái wèn wèn tí.

Bọn trẻ vây quanh cô giáo để hỏi câu hỏi.

你能陪我在周围仔细找找吗?

nǐ néng péi wǒ zài zhōu wéi zǐ xì zhǎo zhǎo ma?

Cậu có thể cùng mình tìm kỹ quanh đây một chút không?

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

Hỏi đáp về chữ 围

围 nghĩa là gì?

围 (wéi) nghĩa là bao quanh; bao vây. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 围 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 围 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 围 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 周围 (zhōu wéi) – vùng lân cận; 范围 (fàn wéi) – phạm vi; 围巾 (wéi jīn) – khăn quàng; 包围 (bāo wéi) – bao vây; 围绕 (wéi rào) – xoay quanh; 氛围 (fēn wéi) – bầu không khí.