XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

周围 đọc là zhōu wéi, nghĩa là vùng lân cận; xung quanh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

周围【周圍】

[zhōu wéi] [周 围]

vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi

环绕中心的部分;中心四周的地方。

学校周围有很多商店。

xué xiào zhōu wéi yǒu hěn duō shāng diàn.

Xung quanh trường học có rất nhiều cửa hàng.

你能陪我在周围仔细找找吗?

nǐ néng péi wǒ zài zhōu wéi zǐ xì zhǎo zhǎo ma?

Cậu có thể cùng mình tìm kỹ quanh đây một chút không?

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

坚固的堤坝保护了周围的农田。

jiān gù de dī bà bǎo hù le zhōu wéi de nóng tián.

Đê đập kiên cố đã bảo vệ ruộng đồng xung quanh.

是吗?那先看看周围,别急着怪谁。

shì ma? nà xiān kàn kàn zhōu wéi, bié jí zhe guài shuí.

Vậy à? Thế hãy nhìn xung quanh trước, đừng vội trách ai.

Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被

Hỏi đáp về từ 周围

周围 nghĩa là gì?

周围 (zhōu wéi) nghĩa là vùng lân cận; xung quanh. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 周围 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 周, 围 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 周围?

Thường gặp: 周围性眩晕 (zhōu wéi xìng xuàn yùn) – chóng mặt ngoại biên.